Dầu công nghiệp
  • Dầu thủy lực
    • SUPER HYRANDO SE - Dầu thủy lực: Dầu thủy lực không cặn chống mài mòn, tiết kiệm năng lượng

      Đặc tính

      Tiết kiệm đáng kể năng lượng: SUPER HYRANDO SE được pha chế với phụ gia điểu chỉnh độ ma sát, cung cấp những đặc tính chống ma sát và giảm khả năng chống ma sát trong máy bơm, van, bộ dẫn động. Do vậy, hệ thống thủy lực sử dụng SUPER HYRANDO SE sẽ tiêu thụ điện ít hơn so với các dầu thủy lực truyền thống khác.
      Tính ổn định nhiệt và oxi hóa tốt
      Khả năng bôi trơn tuyệt vời
      Chỉ số Độ Nhớt Cao và Điểm Đông Thấp

       

       

       

      Thông số kỹ thuật

      Cấp độ dầu nhớt 22 32 46 56 68
      Độ nhớt động học (40°C)
      mm2/s
      22 32.5 46 55.7 68.2
      Độ nhớt động học (100°C)
      mm2/s
      4.35 6.05 7.53 8.42 9.37
      Chỉ số độ nhớt 133 137 129 126 115
      Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC)
      (°C)
      216 250 260 262 264
      Nhiệt độ đông đặc
      (°C)
      -35 -32.5 -30 -27.5 -27.5
      Kiểm nghiệm gỉ sét (nước cất và nước biển, 24h) đạt đạt đạt đạt đạt
      Tính ổn định oxy hóa (120°C, 70h) đạt đạt đạt đạt đạt
      Độ ăn mòn đồng (100°C, 3h) 1 1 1 1 1

      Ứng Dụng

      SUPER HYRANDO SE có thể được sử dụng phạm vi rộng các loại máy móc thủy lực áp suất từ thấp đến cao, bao gồm máy nén ép, máy gia công kim loại, máy đúc áp lực, máy xây dựng, thiết bị tàu thủy, thiết bị bốc dỡ hàng, máy khai máy móc ngành mỏ v.v..

      Đóng gói

      Xô 18L
      Phuy 200L

    • SUPER HYDRANO - Dầu Thủy Lực: dầu thủy lực cao cấp, chống ăn mòn cao

      Đặc tính

      Tính chống mài mòn tuyệt vời: SUPER HYRANDO có đặc tính chống ăn mòn cao, vì thế có thể hạn chế tình trạng ăn mòn ở các loại bơm và van có hiệu suất và áp suất cao. Loại dầu này cũng có thể làm giảm tình trạng mài mòn ở các bộ phận hệ thống thủy lực chịu tải nặng.
       Dải nhiệt độ hoạt động rộng
      Khả năng chống rỉ tốt
      Độ ổn định nhiệt và Oxi hóa tuyệt vời
      Tuổi thọ lâu dài
       

       

      Thông số kỹ thuật

      Cấp độ dầu nhớt 22 32 46 68 100 150
      Độ nhớt động học (40°C)
      mm2/s
      22 32.5 46.5 69.5 98.3 154
      Độ nhớt động học (100°C)
      mm2/s
      4.35 5.68 6.98 9.34 11.4 15.7
      Chỉ số độ nhớt 105 107 103 104 102 105
      Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC)
      (°C)
      216 226 242 258 276 278
      Nhiệt độ đông đặc
      (°C)
      -35 -32.5 -27.5 -25 -25 -20
      Kiểm nghiệm gỉ sét (nước cất và nước biển, 24h) đạt đạt đạt đạt đạt đạt
      Tính ổn định oxy hóa (120°C, 70h) đạt đạt đạt đạt đạt đạt
      Độ ăn mòn đồng (100°C, 3h) 1a 1a 1a 1a 1a 1a

      Ứng Dụng

      Một loạt các dãy cấp độ nhớt khác nhau đáp ứng nhu cầu sử dụng khác nhau của sản phẩm này cho các thiết bị gia công và uốn cong kim loại, máy ép đùn, máy ép phun, các công cụ máy móc, thiết bị xây dựng, thiết bị hàng hải, máy móc chở hàng, máy khai thác mỏ và nhiều loại máy khác.

      Đóng gói

      Xô 18L
      Phuy 200L

  • Dầu đa chức năng
    • SUPER MULPUS DX: Dầu bôi trơn đa dụng hiệu suất cao dùng cho máy móc công nghiệp

      Đặc tính

      Tính bôi trơn tuyệt vời: SUPER MULPUS DX có tính năng cực áp và chống mài mòn tuyệt vời vì thế nó tạo ra khả năng bôi trơn hoàn hảo.

      Tính ổn định nhiệt và oxi hóa vượt trội

      Khả năng tách nước và tách khỏi các dung dịch cắt tan trong nước tuyệt vời

      Chống rỉ tuyệt vời

      Khả năng chống bọt tuyệt vời

       

      Thông số kỹ thuật

      SUPER MULPUS DX 2 5 10 22 32 46
      Độ nhớt động học (40°C)
      mm2/s
      2.20 4.45 9.65 21.9 31.9 46.5
      Độ nhớt động học (100°C)
      mm2/s
      1.01 1.60 2.60 4.32 5.43 6.90
      Độ mòn lá đồng 1 1 1 1 1 1
      Khả năng chống gỉ (nước biển nhân tạo 60°C, 24h) Không gỉ Không gỉ Không gỉ Không gỉ Không gỉ Không gỉ
      SUPER MULPUS DX 68 100 150 220 320 460
      Độ nhớt động học (40°C)
      mm2/s
      68.2 100 158 216 320 473
      Độ nhớt động học (100°C)
      mm2/s
      88.8 11.2 15.4 19.0 24.3 31.4
      Độ mòn lá đồng 1 1 1 1 1 1
      Khả năng chống gỉ (nước biển nhân tạo 60°C, 24h) không gỉ Không gỉ Không gỉ Không gỉ Không gỉ Không gỉ

      Ứng Dụng

      1.   Dùng để bôi trơn cho nhiều loại ổ trục dùng trong các máy cán thép và kim loại màu, máy ép nhựa và cao su, máy cán, máy làm giấy, động cơ điện, máy phát điện, bơm, quạt….

      2.   Bôi trơn nhiều loại cơ cấu truyền động

      3.   Hệ thống thủy lực

      4.   Nhiều loại bôi trơn cho các dụng cụ máy (ổ trục, hộp số, hệ thống thủy lực, thanh trượt)

      5.   Hệ thống tuần hoàn dầu cho bánh răng và bạc đạn dễ bị rỉ sét hoặc dầu bị xuống cấp.

      6.   Bôi trơn ổ trục cho các máy móc ngành dệt may và máy quay tốc độ cao.

      7.   Dầu thủy lực cho các dụng cụ và thiết bị điều khiển từ xa.

      Đóng gói

      Xô 18L
      Phuy 200L

  • Dầu hộp số
    • BONNOC M: dầu hộp số công nghiệp tiết kiệm năng lượng

      Đặc tính

      Tiết kiệm năng lượng

      Tuổi thọ hộp số cao hơn

      Sử dụng trong thời gian dài

      Ngăn ngừa gỉ sét và chống ăn mòn

       

      Thông số kỹ thuật

      Loại dầu hộp số 68 100 150 220 460 680
      Tỷ trọng
      mm2/s
      0.885 0.89 0.895 0.899 0.907 0.91
      Độ nhớt động học (40°C)
      mm2/s
      68.2 99.4 145 215 462 680
      Độ nhớt động học (100°C)
      mm2/s
      9.23 11.2 14.5 18.6 30.6 39.3
      Chỉ số độ nhớt 112 98 98 96 96 96
      Chỉ số axit
      mg/KOH/g
      0.9 0.8 0.7 0.8 0.7 0.8
      Nhiệt độ đông đặc
      (°C)
      -30 -22.5 -22.5 -12.5 -12.5 -12.5
      Độ ăn mòn đồng (100°C, 3h) 1 1 1 1 1 1
      Độ chịu ép theo phép thử Timken
      kg
      20 20 23 25 25 25

      Ứng Dụng

      Có thể sử dụng BONNOC M để bôi trơn các hộp số được che kín trong hàng loạt máy công nghiệp, bao gồm cả máy rèn dập và máy chế tạo thép khác, máy nghiền bột giấy, máy xây

      Đóng gói

      Xô 18 lít

      Phuy 200 lít

  • Dầu rãnh trượt
    • UNIWAY XS: dầu rãnh trượt chất lượng cao

      Đặc tính

      Các thuộc tính chống ma sát tuyệt vời

      Độ bền màng dầu vượt trội

      Điểm bốc cháy được đảm bảo trên 250 °C

      Cách ly nhanh khỏi dung dịch cắt hòa tan trong nước

      Bảo vệ chống ăn mòn

       

      Thông số kỹ thuật

      Grade 32 68 220
      Màu sắc (ASTM) L1.5 L2.0 L2.5
      Tỷ trọng
      g/cm3
      0.874 0.874 0.894
      Độ nhớt động học (40°C)
      mm2/s
      33.6 69.3 215.5
      Độ nhớt động học (100°C)
      mm2/s
      5.69 9.29 19.1
      Chỉ số độ nhớt 109 113 99
      Chỉ số axit
      mg/KOH/g
      0.17 0.16 0.15
      Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC)
      °C
      224 268 294
      Nhiệt độ đông đặc
      °C
      -37.5 -27.5 -17.5
      Khả năng chống gỉ (nước biển nhân tạo 60°C, 24h) Không gỉ Không gỉ Không gỉ
      Độ ăn mòn đồng (100°C, 3h) 1 1 1

      Ứng Dụng

      Uniway XS có ba cấp độ: 32, 68 và 220.

      Uniway XS được thiết kế để bôi trơn các rãnh trượt trong hầu hết các điều kiện tốc độ từ thấp đến cao.

      Đóng gói

      Xô 18 lít

      Phuy 200 lít

  • Dầu máy nén khí
    • FAIRCOL RA32: dầu máy nén khí

      Đặc tính

      Tính ổn định ô xy hóa vượt trội

      Khả năng tách nước cao

      Khả năng chống gỉ hiệu quả

      Chống các chất xúc tác đồng

      Chống tạo bọt hiệu quả

       

      Thông số kỹ thuật

      Cấp độ RA 32
      Màu sắc (ASTM) L0.5
      Tỷ trọng (15°C)
      g/cm3
      0.844
      Độ nhớt động học (40°C)
      mm2/s
      32.76
      Độ nhớt động học (100°C)
      mm2/s
      6.01
      Chỉ số độ nhớt 131
      Độ nhớt CSS (-18°C)
      mg/KOH/g
      1000
      Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC)
      °C
      244
      Nhiệt độ đông đặc
      °C
      -25
      Chỉ số axit 0.04
      Khả năng phân chia nước (54°C, 40-40-0mL) 5
      Khả năng chống gỉ (nước biển nhân tạo 60°C, 24h) Không gỉ

      Ứng Dụng

      Máy nén khí trục vít

      Máy nén cánh xoáy

      Máy nén cánh gạt

      Đóng gói

      Xô 18 lít

      Phuy 200 lít